Mô đun điện dung | 787-916 | 40 A | 0.3 … 6.6 s | Wago
Mô tả kỹ thuật:
| Đầu vào (Input) | |
| Điện áp đầu vào danh định Ui nom | 24 VDC |
| Dải điện áp đầu vào | 23 … 30 VDC |
| Dải tần số lưới danh định | 0 Hz |
| Dòng điện đầu vào Ii | ≤ 0.06 A (không tải); ≤ 0.8 A (sạc); ≤ 40.8 A |
| Đầu ra (Output) | |
| Điện áp đầu ra danh định Uo nom | 24 VDC |
| Dải điện áp đầu ra | Ui – 0.5 VDC (chế độ lưới; Io = 20 A); Ui – 0.8 VDC (chế độ lưới; Io = 40 A); 20 … 29 VDC (chế độ đệm) |
| Dòng điện đầu ra danh định Io nom | 40 A |
| Hệ thống lưu trữ năng lượng | |
| Thời gian đệm | 0.3 … 6.6 s (phụ thuộc dòng tải và nhiệt độ) |
| Ngưỡng đóng (điển hình) | 22 VDC |
| Loại bộ nhớ | Siêu tụ (Supercaps) |
| Dung lượng danh định | 4.17 F |
| Điện áp danh định | 32.4 V |
| Năng lượng hữu dụng (điển hình) | 500 Ws |
| Thời gian sạc (điển hình) | 2.5 phút |
| Báo hiệu và truyền thông | |
| Báo hiệu | 1 x LED DC OK (xanh); 1 x LED UPS (vàng); 1 x LED Cảnh báo (đỏ); 1 x tiếp điểm rơ le cách ly (tối đa 30 VDC; 1 A) |
| Chỉ thị trạng thái hoạt động | LED xanh (DC OK); LED vàng (chế độ đệm/sạc); LED đỏ (cảnh báo) |
| Hiệu suất / Tổn hao công suất | |
| Tổn hao công suất Pl | ≤ 1.9 W (vận hành không tách đầu ra); ≤ 11.5 W (vận hành có tách đầu ra; Io = 20 A); ≤ 33.5 W (vận hành có tách đầu ra; Io = 40 A) |
| Hiệu suất (điển hình) | 96.50% |
| Bảo vệ mạch | |
| Cầu chì bên trong | Không |
| Cầu chì dự phòng (khuyến nghị) | T 40 A |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG THỊNH
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng sản phẩm WAGO tại Việt Nam
- Cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm của Wago với giá tốt.
- Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn và chứng từ CO – CQ đầy đủ.
- Cùng với đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình và nhanh chóng.
Tham khảo thêm thông tin khác:
-
Xem thêm các sản phẩm WAGO khác tại website của Trường Thịnh
>> Tại đây -
Xem tài liệu và thông tin chính thức từ WAGO
>> Tại đây








