Bộ nguồn 24V DC | 40 A | Pro 2 | 2787-3348/000-030 | Wago
Mô tả kỹ thuật:
| Ngõ vào (Input) | |
| Số pha | 3 |
| Điện áp vào danh định | 3 × 400 … 500 VAC (kết nối không dùng dây trung tính) |
| Dải điện áp vào | 3 × 340 … 550 VAC |
| Tần số lưới danh định | 50 … 60 Hz |
| Dòng điện vào | ≤ 3 × 1.7 A (400 VAC; 24 VDC / 40 A) |
| Dòng khởi động | ≤ 15 A (sau 1 ms) |
| Hiệu chỉnh hệ số công suất (PFC) | Chủ động (Active) |
| Thời gian duy trì khi mất nguồn | ≥ 20 ms (3 × 400 VAC) |
| Ngõ ra (Output) | |
| Điện áp ra danh định | 24 VDC (SELV) |
| Dải điện áp ra | 24 … 28 VDC (có thể điều chỉnh) |
| Giá trị cài đặt mặc định | DC 24 V |
| Dòng ra danh định | 40 A (24 VDC) |
| Công suất ra danh định | 960 W |
| Độ sai lệch điện áp | ≤ 1 % |
| Gợn sóng dư | ≤ 70 mV (đỉnh–đỉnh) |
| Giới hạn dòng | 1.1 × dòng danh định (điển hình) |
| Hành vi quá tải | TopBoost / PowerBoost / Chế độ dòng không đổi giới hạn thời gian (có thể cấu hình thêm) |
| PowerBoost | DC 60 A (5 giây) |
| TopBoost | Lên đến 600 % |
| Tín hiệu & Truyền thông | |
| Hiển thị trạng thái | LED quang (DC OK; tải; cảnh báo & trạng thái lỗi) |
| Tín hiệu số | Ngõ vào / ngõ ra số (DI/DO) |
| Giao thức truyền thông | EtherNet/IP™, USB, IO-Link, Modbus RTU, Modbus TCP (qua module) |
| Hiệu suất & Tổn hao | |
| Hiệu suất (điển hình) | 96.1 % (400 VAC; 40 A; 25 °C) |
| Bảo vệ mạch | |
| Cầu chì bên trong | 3 × T 3.2 A / 500 VAC |
| Cầu chì sơ cấp (bắt buộc) | Cần cầu chì DC ngoài cho điện áp đầu vào DC |
| Cầu chì dự phòng (khuyến nghị) | 3 × 16 A (USA/Canada: 3 × 15 A) |
| An toàn & Bảo vệ | |
| Cấp cách điện | Class I |
| Cấp bảo vệ | IP20 (theo EN 60529) |
| Khả năng chống dòng ngược | ≤ 35 VDC |
| Cấp quá áp | III (≤ 2000 m); II (> 2000 m) |
| Cấp độ ô nhiễm | 2 |
| Chống xung sét sơ cấp | Có |
| Bảo vệ quá áp thứ cấp | Mạch bảo vệ nội bộ, ≤ 35 VDC khi xảy ra sự cố |
| Chống ngắn mạch | Có |
| Chống hở mạch | Có |
| Cho phép đấu song song | Có |
| Cho phép đấu nối tiếp | Có |
| MTBF | > 800.000 giờ (theo IEC 61709) |
| Dữ liệu kết nối | |
| Kiểu kết nối | Ngõ vào / tín hiệu |
| Công nghệ kết nối | CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối WAGO | Series 721 |
| Kiểu kết nối ngõ ra | Push-in CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối ngõ ra WAGO | Series 831 |
| Dữ liệu cơ khí | |
| Kích thước (R × C × S) | 120 × 130 × 130 mm |
| Ghi chú kích thước | Chiều cao không gồm đầu nối; gồm đầu nối: 169 mm |
| Khối lượng | 2050 g |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 |
| Điều kiện môi trường | |
| Nhiệt độ làm việc | −25 … +70 °C (khởi động ở −40 °C – đã thử nghiệm) |
| Nhiệt độ lưu trữ | −40 … +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5 … 96 % (không ngưng tụ) |
| Giảm công suất (Derating) | Theo tài liệu hướng dẫn |
| Độ cao lắp đặt tối đa | 5000 m |
| Tiêu chuẩn & Chứng nhận | |
| Dấu chứng nhận | CE |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 61010-2-201, EN 61204-3, UL 61010-1, UL 61010-2-201, UL 121201 (HazLoc), DNV |
| Dữ liệu thương mại | |
| Quy cách đóng gói | 1 sản phẩm / hộp |
| Xuất xứ | Trung Quốc (CN) |
| GTIN | 4.06697E+12 |
| Mã HS | 85044083900 |
| Phân loại & Tuân thủ môi trường | |
| UNSPSC | 39121004 |
| ETIM | EC002540 |
| RoHS | Tuân thủ, không miễn trừ |
Tính năng nổi bật:
-
Bộ nguồn tích hợp TopBoost, PowerBoost và chức năng quá tải có thể cấu hình
-
Ngõ vào/ra tín hiệu số có thể cấu hình, hiển thị trạng thái bằng đèn quang học, phím chức năng
-
Giao diện truyền thông dùng cho cấu hình và giám sát
-
Hỗ trợ kết nối tùy chọn IO-Link hoặc Modbus RTU
-
Phù hợp cho cả vận hành song song và vận hành nối tiếp
-
Làm mát bằng đối lưu tự nhiên khi lắp đặt theo phương ngang
-
Công nghệ đấu nối dạng cắm (pluggable)
-
Điện áp đầu ra cách ly an toàn (SELV/PELV) theo EN 61010 / UL 61010
-
Khe gắn nhãn cho thẻ đánh dấu WAGO (WMB) và dải nhãn WAGO
-
Tích hợp MOSFET tách ly (decoupling), cho phép xây dựng nguồn dự phòng an toàn, đáng tin cậy mà không cần module dự phòng bổ sung
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG THỊNH
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng sản phẩm WAGO tại Việt Nam
- Cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm của Wago với giá tốt.
- Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn và chứng từ CO – CQ đầy đủ.
- Cùng với đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình và nhanh chóng.
Tham khảo thêm thông tin khác:
-
Xem thêm các sản phẩm đầu nối nhanh WAGO tại website của Trường Thịnh
>> Tại đây -
Xem tài liệu và thông tin chính thức từ WAGO
>> Tại đây




















