Bộ nguồn 24V DC – 3 Phase – 10A | 2587-2346 | Wago
Mô tả kỹ thuật:
| Ngõ vào (Input) | |
| Số pha | 3 |
| Điện áp danh định | 3 x 400 … 500 VAC |
| Dải điện áp vào | 3 x 340 … 550 VAC |
| Tần số | 50 … 60 Hz |
| Dòng vào | ≤ 1 A (ở 340 VAC, tải danh định) |
| Dòng khởi động | ≤ 30 A (400 VAC / 25 °C) |
| Hệ số công suất | ≥ 0.5 |
| Thời gian duy trì điện (hold-up time) | ≥ 20 ms (400 VAC) |
| Ngõ ra (Output) | |
| Điện áp danh định | 24 VDC (SELV) |
| Dải điện áp | 23.5 … 28 VDC |
| Thiết lập mặc định | 24 VDC |
| Dòng ra danh định | 10 A |
| Công suất danh định | 240 W |
| Độ sai lệch | ≤ 3 % |
| Ổn định tải | ≤ 1 % |
| Gợn sóng | ≤ 60 mVpp |
| Chế độ quá tải | Công suất không đổi đến 150%; ngắn mạch → tự ngắt & tự khởi động lại |
| Tín hiệu & Giao tiếp | |
| LED báo trạng thái | DC OK (LED xanh) |
| Ngõ ra tín hiệu | Có (DC OK) |
| Hiệu suất & tổn hao | |
| Tổn hao | ≤ 7 W (không tải); ≤ 28.8 W (tải danh định) |
| Hiệu suất | 88 % (400 VAC, tải danh định) |
| Bảo vệ mạch | |
| Cầu chì bên trong | T 3.15 A / 600 VAC |
| An toàn & bảo vệ | |
| Điện áp cách ly (primary – secondary) | 3510 VAC |
| Cách ly (primary – PE) | 2200 VAC |
| Cách ly (secondary – PE) | 0.5 kVDC |
| Cách ly (secondary – signal) | 0.5 kVDC |
| Class bảo vệ | I |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Chống điện áp ngược | ≤ 35 VDC |
| Hạng quá áp | III (≤ 2000 m, 300 V); II (≤ 5000 m, 300 V) |
| Mức độ ô nhiễm | 2 |
| Chống xung sét sơ cấp | Có |
| Bảo vệ quá áp thứ cấp | ≤ 35 VDC |
| Chống ngắn mạch | Có |
| Chống mở mạch | Có |
| MTBF | > 1,000,000 h |
| Dữ liệu kết nối | |
| Cổng 1 – Input/Output | |
| Công nghệ | Push-in CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối | WAGO 2624 Series |
| Dây cứng | 0.2 … 6 mm² |
| Dây mềm | 0.2 … 6 mm² |
| Ferrule có cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Ferrule không cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 10 … 12 mm |
| Cổng 2 – Tín hiệu | |
| Công nghệ | Push-in CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối | WAGO 2086 Series |
| Dây cứng | 0.14 … 1.5 mm² |
| Dây mềm | 0.14 … 1.5 mm² |
| Ferrule có cách điện | 0.25 … 0.75 mm² |
| Ferrule không cách điện | 0.25 … 1.5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8 … 9 mm |
| Kích thước & Cơ khí | |
| Rộng | 48 mm |
| Cao | 125 mm |
| Sâu | 125 mm |
| Kiểu lắp | DIN-35 rail |
| Trọng lượng | 700 g |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ làm việc | -30 … +70 °C (khởi động từ -40 °C) |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 … +85 °C |
| Độ ẩm | 5 … 96 % (không ngưng tụ) |
| Derating | -4.8 W/°C (> 50 °C) |
| Độ cao tối đa | 5000 m |
| Phân loại khí hậu | 3K3 (EN 60721) |
| Tiêu chuẩn & chứng nhận | CE, UL 61010, EN 61010, EN 62368, EN EMC 55032/35, SEMI F47, EN 61558… |
| Dữ liệu thương mại | |
| Đơn vị đóng gói | 1 pcs |
| Loại bao bì | Hộp |
| Xuất xứ | CN |
| GTIN | 4066966767933 |
| Mã HS | 85044083900 |
| ETIM | EC002540 |
| RoHS | Tuân thủ |
Đặc trưng nổi bật:
-
Đèn báo trạng thái quang học: Giúp người dùng dễ dàng quan sát và nhận biết tình trạng hoạt động của thiết bị.
-
Phù hợp cho cả đấu song song và nối tiếp: Linh hoạt trong việc mở rộng công suất hoặc tăng điện áp đầu ra theo yêu cầu ứng dụng.
-
Tản nhiệt bằng đối lưu tự nhiên khi lắp ngang: Thiết bị tự tản nhiệt hiệu quả khi được lắp đặt theo phương ngang, không cần quạt làm mát.
-
Công nghệ đấu nối push-in: Cho phép kết nối dây dẫn nhanh chóng, chắc chắn và không cần sử dụng dụng cụ.
-
Điện áp đầu ra cách ly an toàn (SELV) theo tiêu chuẩn EN 62368-1 / UL 61010-1, đảm bảo an toàn điện và phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp – tự động hóa.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG THỊNH
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng sản phẩm WAGO tại Việt Nam
- Cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm của Wago với giá tốt.
- Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn và chứng từ CO – CQ đầy đủ.
- Cùng với đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình và nhanh chóng.
Tham khảo thêm thông tin khác:
-
Xem thêm các sản phẩm WAGO khác tại website của Trường Thịnh
>> Tại đây -
Xem tài liệu và thông tin chính thức từ WAGO
>> Tại đây














