Bộ nguồn 24V DC – 10 A | 3 phase | 2687-2346 | Wago
Mô tả kỹ thuật:
| Ngõ vào (Input) | |
| Số pha | 3 |
| Điện áp vào danh định | 3 × 400 … 500 VAC |
| Dải điện áp vào | 3 × 340 … 550 VAC |
| Tần số lưới danh định | 50 … 60 Hz |
| Dòng vào | ≤ 0.68 A (400 VAC; tải danh định); ≤ 0.58 A (500 VAC; tải danh định) |
| Dòng khởi động | ≤ 25 A (sau 1 ms) |
| Hệ số công suất | ≥ 0.5 (400 VAC; tải danh định) |
| Hiệu chỉnh hệ số công suất (PFC) | Thụ động |
| Thời gian duy trì khi mất nguồn | ≥ 20 ms (400 VAC) |
| Ngõ ra (Output) | |
| Điện áp ra danh định | 24 VDC (SELV) |
| Dải điện áp ra | 24 … 28 VDC |
| Giá trị cài đặt mặc định | DC 24 V |
| Dòng ra danh định | 10 A (24 VDC) |
| Công suất ra danh định | 240 W |
| Sai lệch điện áp | ≤ 1 % |
| Gợn sóng dư | ≤ 100 mV (đỉnh–đỉnh) |
| Hành vi quá tải | Dòng không đổi đến 110%; ngắt và tự khởi động lại khi ngắn mạch |
| Tín hiệu & truyền thông | |
| Hiển thị trạng thái | LED DC OK (xanh) |
| Hiển thị trạng thái | LED quá tải (đỏ) |
| Ngõ ra tín hiệu | DC OK |
| Hiệu suất & tổn hao | |
| Tổn hao công suất | ≤ 1.1 W (không tải); ≤ 20 W (tải danh định) |
| Hiệu suất (điển hình) | 92.50% |
| Bảo vệ mạch | |
| Cầu chì bên trong | Không |
| Cầu chì ngoài (yêu cầu) | 16 A (USA/Canada: 15 A) |
| An toàn & bảo vệ | |
| Điện áp cách ly (sơ cấp–thứ cấp) | 3,510 V AC |
| Điện áp cách ly (sơ cấp–PE) | 2,200 V AC |
| Cấp bảo vệ | Class I |
| Mức bảo vệ IP | IP20 (theo EN 60529) |
| Hạng quá áp | III (≤ 2000 m); II (> 2000 m) |
| Mức độ ô nhiễm | 2 |
| Chống xung quá độ (sơ cấp) | Có |
| Chống ngắn mạch | Có |
| Chống hở mạch | Có |
| Cho phép mắc song song | Có |
| Cho phép mắc nối tiếp | Có |
| MTBF | > 700,000 giờ (theo IEC 61709) |
| Dữ liệu kết nối | |
| Input / Output / Tín hiệu | |
| Công nghệ đấu dây | Push-in CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối WAGO | Series 2604 |
| Dây cứng | 0.2 … 4 mm² (24 … 12 AWG) |
| Dây mềm | 0.2 … 4 mm² (24 … 12 AWG) |
| Ferrule có cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Ferrule không cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 9 … 11 mm |
| Kích thước & Cơ khí | |
| Chiều rộng | 55 mm |
| Chiều cao | 130 mm |
| Chiều sâu (từ mép trên ray DIN) | 130 mm |
| Kiểu lắp đặt | Ray DIN 35 |
| Trọng lượng | 1200 g |
| Điều kiện môi trường | |
| Nhiệt độ làm việc | -25 … +70 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 … +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5 … 96 % (không ngưng tụ) |
| Derating | −3 %/K (> 45 °C) |
| Phân loại khí hậu | 3K3 (theo EN 60721) |
| Độ cao lắp đặt tối đa | 5000 m |
| Tiêu chuẩn & chứng nhận | |
| Dấu hợp chuẩn | CE |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 61010-1; EN 61010-2-201; EN 61204-3; UL 61010-1; UL 61010-2-201; SEMI F47; UL 121201 (HazLoc) |
| Dữ liệu thương mại | |
| Quy cách đóng gói | 1 sản phẩm |
| Loại bao bì | Hộp |
| Xuất xứ | CN |
| GTIN | 4.06697E+12 |
| Mã HS | 85044083900 |
| Phân loại sản phẩm | 4066966433265 |
| UNSPSC | 39121004 |
| ETIM 9.0 | EC002540 |
| ETIM 10.0 | EC002540 |
| ECCN | Không phân loại theo US |
| Tuân thủ môi trường | |
| RoHS | Tuân thủ, không miễn trừ |
Tính năng nổi bật:
-
Bộ nguồn tích hợp chức năng PowerBoost
-
Ngõ ra tín hiệu, hiển thị trạng thái bằng đèn quang học
-
Phù hợp cho cả vận hành song song và nối tiếp
-
Làm mát bằng đối lưu tự nhiên khi lắp đặt theo phương ngang
-
Công nghệ đấu nối push-in, thao tác bằng cần gạt không cần dụng cụ
-
Điện áp đầu ra được cách ly điện (SELV/PELV) theo tiêu chuẩn EN 61010 / UL 61010
-
Khe gắn nhãn (Mã hàng 2789-1223, không bao gồm) dùng cho thẻ đánh dấu WAGO (WMB) và dải nhãn WAGO
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG THỊNH
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng sản phẩm WAGO tại Việt Nam
- Cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm của Wago với giá tốt.
- Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn và chứng từ CO – CQ đầy đủ.
- Cùng với đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình và nhanh chóng.
Tham khảo thêm thông tin khác:
-
Xem thêm các sản phẩm đầu nối nhanh WAGO tại website của Trường Thịnh
>> Tại đây -
Xem tài liệu và thông tin chính thức từ WAGO
>> Tại đây















