Bộ nguồn 24V DC – 1 Phase – 5 A | 2687-2144 | Wago
Mô tả kỹ thuật:
| Ngõ vào (Input) | |
| Số pha | 1 |
| Điện áp danh định | 1 x 100 … 240 VAC (AC 100 … 240 V) |
| Dải điện áp vào | 1 x 90 … 264 VAC |
| Tần số danh định | 50 … 60 Hz; 0 Hz |
| Dòng vào | ≤ 0.8 A (230 VAC, tải danh định); ≤ 1.5 A (100 VAC, tải danh định) |
| Dòng khởi động | ≤ 20 A (sau 1 ms) |
| PFC – Chỉnh lưu hệ số công suất | Chủ động (Active PFC) |
| Thời gian duy trì điện khi mất nguồn | ≥ 20 ms (230 VAC) |
| Ngõ ra (Output) | |
| Điện áp danh định | 24 VDC (SELV) |
| Dải điện áp | 23 … 28 VDC (có thể điều chỉnh) |
| Mặc định xuất xưởng | 24 VDC |
| Dòng ra danh định | 5 A |
| Công suất ra | 120 W |
| Sai lệch | ≤ 1 % |
| Gợn sóng | ≤ 75 mV (peak-to-peak) |
| Quá tải | Công suất không đổi đến 125%; ngắn mạch → tự ngắt & tự khởi động lại |
| Tín hiệu & truyền thông | |
| LED báo | Báo quá tải; DC OK |
| Ngõ ra tín hiệu | Ngõ ra số (DO) |
| Hiệu suất & tổn hao | |
| Tổn hao | ≤ 3 W (không tải); ≤ 12 W (toàn tải) |
| Hiệu suất | 90% |
| Bảo vệ mạch | |
| Cầu chì bên trong | T 3.15 A / 250 VAC |
| Cầu chì dự phòng (khuyến nghị) | 16 A (USA/Canada: 15 A) |
| An toàn & bảo vệ | |
| Điện áp cách ly (primary – secondary) | 3510 VAC |
| Điện áp cách ly (primary – PE) | 2200 VAC |
| Điện áp cách ly (secondary – PE) | 0.5 kVDC |
| Điện áp cách ly (secondary – signal) | 0.5 kVDC |
| Cấp bảo vệ | Class I |
| Mức bảo vệ IP | IP20 (EN 60529) |
| Hạng quá áp | III (≤ 2000 m); II (> 2000 m) |
| Mức độ ô nhiễm | 2 |
| Chống ngắn mạch | Có |
| Chống hở mạch | Có |
| Hoạt động song song | Có |
| Hoạt động nối tiếp | Có |
| MTBF | > 1,000,000 giờ (IEC 61709) |
| Dữ liệu kết nối | |
| Cổng 1 – Input / Output / Signal | |
| Công nghệ | Push-in CAGE CLAMP® |
| Dòng đầu nối | WAGO 2604 Series |
| Dây cứng | 0.2 … 4 mm² / 24 … 12 AWG |
| Dây mềm | 0.2 … 4 mm² / 24 … 12 AWG |
| Ferrule có cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Ferrule không cách điện | 0.25 … 2.5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 9 … 11 mm |
| Kích thước & Cơ khí | |
| Rộng | 38 mm |
| Cao | 130 mm |
| Sâu | 130 mm |
| Kiểu lắp | DIN-35 rail |
| Trọng lượng | 620 g |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 … +70 °C (khởi động từ -40 °C) |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 … +85 °C |
| Độ ẩm | 5 … 96 % (không ngưng tụ) |
| Derating | −2.5 %/K (> 55 °C); −10 %/V (> 24 V) |
| Độ cao tối đa | 5000 m |
| Phân loại khí hậu | 3K3 (EN 60721) |
| Tiêu chuẩn & chứng nhận | CE; EN 61010-1; EN 61010-2-201; EN 61204-3; UL 61010-1; UL 61010-2-201; SEMI F47; UL 121201 (HazLoc) |
| Dữ liệu thương mại | |
| Đóng gói | 1 pcs |
| Loại bao bì | Hộp |
| Xuất xứ | CN |
| GTIN | 4.06697E+12 |
| Mã HS | 85044083900 |
| ETIM | EC002540 |
| Tuân thủ RoHS | Compliant, With Exemption (6(c), 7(a), 7(c)-I, 7(c)-II) |
Đặc trưng nổi bật:
-
Đèn báo trạng thái quang học: Giúp người dùng dễ dàng quan sát và nhận biết tình trạng hoạt động của thiết bị.
-
Phù hợp cho cả đấu song song và nối tiếp: Linh hoạt trong việc mở rộng công suất hoặc tăng điện áp đầu ra theo yêu cầu ứng dụng.
-
Tản nhiệt bằng đối lưu tự nhiên khi lắp ngang: Thiết bị tự tản nhiệt hiệu quả khi được lắp đặt theo phương ngang, không cần quạt làm mát.
-
Công nghệ đấu nối push-in: Cho phép kết nối dây dẫn nhanh chóng, chắc chắn và không cần sử dụng dụng cụ.
-
Điện áp đầu ra cách ly an toàn (SELV) theo tiêu chuẩn EN 62368-1 / UL 61010-1, đảm bảo an toàn điện và phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp – tự động hóa.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG THỊNH
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng sản phẩm WAGO tại Việt Nam
- Cung cấp đầy đủ các mã sản phẩm của Wago với giá tốt.
- Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn và chứng từ CO – CQ đầy đủ.
- Cùng với đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận tình và nhanh chóng.
Tham khảo thêm thông tin khác:
-
Xem thêm các sản phẩm đầu nối nhanh WAGO tại website của Trường Thịnh
>> Tại đây -
Xem tài liệu và thông tin chính thức từ WAGO
>> Tại đây
















